← Từ điển

Acker

C2 name

Acker /ˈækɚ/ nghĩa là họ Acker (từ địa hình, gốc Anh cổ 'æcer' nghĩa là cánh đồng)

Các nghĩa

  1. họ Acker (từ địa hình, gốc Anh cổ 'æcer' nghĩa là cánh đồng)

    An English topographical surname from Old English from Old English æcer (“field”).

  2. họ Acker (từ địa hình, gốc Đức, từ tiếng Thượng Đức cổ 'ackar' nghĩa là cánh đồng)

    A German topographical surname from German from Old High German ackar (“field”).

  3. biệt danh Acker (tiếng lóng Somerset nghĩa là 'bạn' hoặc 'bồ')

    nickname from the Somerset slang for "friend" or "mate", e.g. Acker Bilk