← Từ điển

Achi

C2 noun

Achi /ˈʔɐ.t͡ʃɪ/ nghĩa là kính ngữ dùng trước tên để gọi chị cả

Các nghĩa

  1. kính ngữ dùng trước tên để gọi chị cả

    respectful honorific used before a name for the eldest sister

    philippines · colloquial

  2. kính ngữ dùng trước tên để gọi chị gái: Chị

    respectful honorific used before a name for an elder sister: Sister

    philippines · colloquial · informal

  3. kính ngữ dùng trước tên để gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn (thường trong cộng đồng người Hoa gốc Philippines): Cô; Chị

    respectful honorific used before a name for a young female senior (usually within the Chinese Filipino community): Miss; Sister

    philippines · colloquial · informal

Dạng khác