← Từ điển

abrupt

C1 verb

abrupt /əˈbɹʌpt/ nghĩa là ngắt lời đột ngột

Các nghĩa

  1. ngắt lời đột ngột

    To interrupt suddenly.

    The car made an abrupt turn.

    He made an abrupt departure.

    The car came to an abrupt stop.

Dạng khác