← Từ điển

abridged

C2 adj

abridged /əˈbɹɪd͡ʒd/ nghĩa là rút gọn, lược bớt (đặc biệt là tác phẩm văn học)

Các nghĩa

  1. rút gọn, lược bớt (đặc biệt là tác phẩm văn học)

    Cut or shortened, especially of a literary work.

    The novel was abridged by the author to make the audio recording a more manageable length.

    How often is the comfort of a whole family abridged by some trifling circumstance, that ought not to have made a visible impression!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ