← Từ điển

abled

C2 noun

abled /ˈeɪ.bl̩d/ nghĩa là người không khuyết tật

Các nghĩa

  1. người không khuyết tật

    A person who has no disability.

    Tom is specially abled.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn