← Từ điển

abhorred

C2 adj

abhorred /æbˈhɔɹd/ nghĩa là bị ghét cay ghét đắng

Các nghĩa

  1. bị ghét cay ghét đắng

    Strongly disliked: hated, despised.

    For quotations using this term, see Citations:abhorred.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ