abetment
abetment /əˈbɛt.mənt/ nghĩa là sự xúi giục, tiếp tay (trong tội phạm)
Các nghĩa
-
sự xúi giục, tiếp tay (trong tội phạm)
The act of abetting or assisting in a crime, wrongdoing etc.
-
sự khuyến khích, hỗ trợ
Encouragement or assistance.
Dạng khác
- abetments plural