← Từ điển

abetment

C2 noun

abetment /əˈbɛt.mənt/ nghĩa là sự xúi giục, tiếp tay (trong tội phạm)

Các nghĩa

  1. sự xúi giục, tiếp tay (trong tội phạm)

    The act of abetting or assisting in a crime, wrongdoing etc.

    countable · uncountable

  2. sự khuyến khích, hỗ trợ

    Encouragement or assistance.

    countable · uncountable

Dạng khác