aba
aba /ˈæ.bə/ nghĩa là vải aba (vải thô có sọc, làm từ lông dê hoặc lông lạc đà)
Các nghĩa
-
vải aba (vải thô có sọc, làm từ lông dê hoặc lông lạc đà)
An altazimuth used for astronomy on either land or water.
It's Ṛabaḥ. He's back.
Dạng khác
- abas plural